Thị trường

Những điều cần biết về 21 nền kinh tế thành viên APEC

Những điều cần biết về 21 nền kinh tế thành viên APEC

Chiếm khoảng 50% thị trường thương mại và 60% GDP toàn thế giới, APEC được đánh giá là diễn đàn ươm mầm cho nhiều nền kinh tế phát triển.

Với chủ đề “Tăng trưởng chất lượng và phát triển vốn con người: Những nền tảng cho tăng trưởng bền vững ở châu Á-Thái Bình Dương”, Hội nghị thượng đỉnh Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình lần thứ 24 (APEC 24), sẽ được tổ chức tại thủ đô Lima (Peru) từ ngày 19-20/11, với sự tham dự của các nhà lãnh đạo thuộc 21 nền kinh tế thành viên.

Nhân dịp này, báo TG&VN xin được đăng tải những thông số cơ bản về 21 nền kinh tế thành viên APEC.

nhung dieu can biet ve 21 nen kinh te thanh vien apec
21 nền kinh tế thành viên APEC. (Nguồn: MunPlanet)

1. Mỹ

- Diện tích: 9.833.517 km2

- Dân số: 321.368.864 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Washington

- GDP (tính theo sức mua): 18,04 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 18,04 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 55.800 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Mỹ (USD)

2. Canada

- Diện tích: 9.984.670 km2

- Dân số: 35.099.836 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Ottawa

- GDP (tính theo sức mua): 1,634 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,552 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 45.600 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Canada (C$, CAD)

3. Australia

- Diện tích: 7.741.220 km2

- Dân số: 22.751.014 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Canberra

- GDP (tính theo sức mua): 1,141 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,224 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 65.400 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Australia (AUD)

4. New Zealand

- Diện tích: 268.838 km2

- Dân số: 4.474.549 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Wellington

- GDP (tính theo sức mua): 167,9 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 172,3 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 36.100 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla New Zealand (NZD)

5. Papua New Guinea

- Diện tích: 462.840 km2

- Dân số: 6.791.317 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Port Moresby

- GDP (tính theo sức mua): 26,97 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 21,19 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 3.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Kina (PGK)

6. Trung Quốc

- Diện tích: 9.596.960 km2

- Dân số: 1.367.485.388 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Bắc Kinh

- GDP (tính theo sức mua): 19,7 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP: 11,18 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 14.100 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Nhân dân tệ (CNY)

7. Hong Kong (Trung Quốc)

- Diện tích: 1.108 km2

- Dân số: 7.167.403 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- GDP (tính theo sức mua): 415,9 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 309,2 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 56.900 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Hong Kong (HKD)

8. Đài Loan (Trung Quốc)

- Diện tích: 35.980 km2

- Dân số: 23.464.787 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- GDP (tính theo sức mua): 1,1 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 523 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 46.800 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Đài Loan (TWD)

9. Nhật Bản

- Diện tích: 377.915 km2

- Dân số: 126.919.659 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Tokyo

- GDP (Tính theo sức mua): 4,843 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 4,124 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 38.100 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Yên (JPY)

10. Hàn Quốc

- Diện tích: 99.720 km2

- Dân số: 49.115.196 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Seoul

- GDP (tính theo sức mua): 1,853 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,378 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 36.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Won (KRW)

11. Singapore

- Diện tích: 697 km2

- Dân số: 5.781.728 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

Thủ đô: Singapore

- GDP (tính theo sức mua): 472,6 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 292,7 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 85.400 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Singapore (SGD)

12. Indonesia

- Diện tích: 1.904.569 km2

- Dân số: 255.993.674 người (Ước tính đến tháng 7-2016)

- Thủ đô: Jakarta

- GDP (tính theo sức mua): 2,848 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 859 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 11.100 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Rupiah (IDR)

13. Malaysia

- Diện tích: 329.847 km2

- Dân số: 30.949.962 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Kuala Lumpur

- GDP (tính theo sức mua): 817,4 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 296,3 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 26.200 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Ringgits (MYR)

14. Philippines

- Diện tích: 300.000 km2

- Dân số: 102.624.209 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Manila

- GDP (tính theo sức mua): 743,9 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 292,5 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 7.300 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Pesos (PHP)

15. Thái Lan

- Diện tích: 513.120 km2

- Dân số: 68.200.824 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Bangkok

- GDP (tính theo sức mua): 1,11 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 395,3 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 16.100 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Baht

16. Brunei

- Diện tích: 5.765 km2

- Dân số: 436.620 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Bandar Seri Begawan

- GDP (tính theo sức mua): 33,17 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 12,93 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 79.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đôla Brunei (BND)

17. Việt Nam

- Diện tích: 330.966,7 km2

- Dân số: 95.261.000 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Hà Nội

- GDP (tính theo sức mua): 553,4 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 191,5 tỷ USD.

- GDP bình quân đầu người: 6.000 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Đồng Việt Nam (VND)

18. Nga

- Diện tích: 17.098.242 km2

- Dân số: 142.423.773 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Moskva

- GDP (tính theo sức mua): 3,725 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,326 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 25.400 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Rúp (RUB)

19. Mexico

- Diện tích: 1.964.375 km2

- Dân số: 121.736.809 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Mexico City

- GDP (tính theo sức mua): 2,23 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,144 nghìn tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 17.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Peso (MXN)

20. Chile

- Diện tích: 756.102 km2

- Dân số: 17.650.114 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Santiago de Chile

- GDP (tính theo sức mua): 423,3 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 240,2 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 23.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Pesos Chile (CLP)

21. Peru

- Diện tích: 1.285.216 km2

- Dân số: 30.741.062 người (Ước tính đến tháng 7/2016)

- Thủ đô: Lima

- GDP (tính theo sức mua): 389,9 tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 192,1 tỷ USD

- GDP bình quân đầu người: 12.500 USD (năm 2015)

- Đơn vị tiền tệ: Nuevo Sol (PEN).

Tạp chí Việt Nam Hội nhập - www.vietnamhoinhap.vn. Cơ quan Đại diện Tp.HCM tuyển dụng “DIỄN ĐÀN KINH TẾ VIỆT NAM CHUYÊN ĐỀ NÔNG NGHIỆP, ”thứ 3, ngày 05/6/2018 - tại số 8 Đỗ Đức Dục, Mễ Trì, Hà Nội Diễn đàn M&A Việt Nam 2018 – sự kiện thường niên lần thứ 10, sẽ diễn ra ngày 8/8/2018 tại Trung tâm Hội nghị GEM - TP.HCM Hội nghị Diễn đàn Kinh tế thế giới về ASEAN 2018 sẽ diễn ra từ ngày 11-13/9/2018 tại Trung tâm Hội nghị quốc gia Cần Thơ: Chuẩn bị tổ chức Hội nghị xúc tiến đầu tư năm 2018. sẽ được tổ chức vào ngày 10/8/2018 tại thành phố Cần Thơ. Vĩnh Long và Cần Thơ sẽ tổ chức hội nghị xúc tiến đầu tư quy mô lớn dự kiến vào quý I - II/ 2018 Hội nghị triển khai Kế hoạch tổ chức Kỷ niệm 1050 năm Nhà nước Đại Cồ Việt và Lễ hội Hoa Lư năm 2018 Quảng Ninh sẽ tổ chức 50 sự kiện trong "Năm Du lịch quốc gia 2018", với chủ đề " Hạ Long - Di sản, Kỳ quan - Điểm đến thân thiện" Chuỗi sự kiện Xúc tiến đầu tư tỉnh Bạc Liêu năm 2018 Diễn đàn Hợp tác kinh tế đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 (MDEC năm 2018) tại tỉnh Bạc Liêu. Quảng Ninh sẽ tổ chức 50 sự kiện trong 'Năm Du lịch quốc gia 2018. với chủ đề ' Hạ Long - Di sản, Kỳ quan - Điểm đến thân thiện'. Năm Du lịch Quốc gia 2018 - Hạ Long - Quảng Ninh với chủ đề " Hạ Long - Di sản, Kỳ quan - Điểm đến thân thiện".
Liên kết
a 1a 3a 5a 2a 4A 6a 7
BDS 24H.COM.VNBDS ONLINEDV - DIET MOI TRUONG ANFESTIVAL BIEN NHA TRANGBonita New Fashiontct RBNGK sai gonalogo ngoc linhptscBDa 47A 39

Thương hiệu nổi tiếng

  • Thiết kế web Vườn Cảm Xúc
  • banner 7
  • KEM NGHIA
  • CO KHI LONG AN
  • AN PHUOC
  • BITIS
  • CP PHONG PHU
  • CP MAY NHA BE
  • CADIVI
  • DEN DIEN QUANG
  • MAY VIET TIEN
  • TAP DOAN LOC TROI
  • RAU QUA THUC PHAN AN GIANG
  • TIN NGHIA
  • LUONG THUC TIEN GIANG
  • NHUA DUY TAN
  • NHUA RANG DONG
  • CAO SU MIEN NAM
  • NHUA BINH MINH
  • PV GAS
  • PTSC
  • THIEN LONG
  • OPC
  • PNJ
  • SJC
  • MINH LONG
  • TIBIDI
  • dv phu nhuan
  • pin ac quy mien nam
  • thinh phat
  • Top